Bảng giá chi phí dịch vụ làm hồ sơ Xin Phép Xây Dựng

Công ty Milimet Vuông (MM2) xin gửi đến quý khách hàng Bảng giá chi phí dịch vụ làm hồ sơ Xin Phép Xây Dựng áp dụng với các loại nhà phố, biệt thự, khách sạn. Chúng tôi cũng sẽ tư vấn cho các bạn hiểu rõ những phần được phép xây dựng hay sửa chữa mà không vi phạm quy chế xây dựng. Hãy cùng theo dõi nhé!

Bảng giá chi phí dịch vụ làm hồ sơ Xin Phép Xây Dựng

Lập bản vẽ xin phép xây dựng:

Bản vẽ xin phép xây dựng 30.000 đ/m2

Trung bình 4.000.000/hồ sơ xin phép xây dựng

Dịch vụ xin phép xây dựng:

Tổng  Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Dịch Vụ
* Nhỏ hơn 100 m2 4.000.000 đ
Từ 100 m2 đến 200 m2 5.000.000 đ
Từ 200 m2 đến 300 m2 6.000.000 đ
Từ 300 m2 đến 400 m2 7.000.000 đ
Từ 400 m2 đến  600 m2 8.000.000 đ
Từ 600 m2 đến 800 m2 10.000.000 đ
Từ 800 m2 đến 1000 m2 12.000.000 đ
* Lớn hơn 1000 m2 Giá thương lượng

Lưu ý: (Chi phí trên đã bao gồm tất cả các chi phí như : bản vẽ xin phép xây dựng, bản vẽ hiện trạng (nếu có) , ….và không bao gồm bản vẽ thiết kế móng, kiểm định móng).

     >>>> Xem ngay: Dịch vụ xin giấy phép xây dựng giá rẻ nhanh chóng nhất 2019

Thiết kế móng và Kiểm định móng

1. Lập hồ sơ thiết kế móng

Lập hồ sơ thiết kế móng để bổ túc hồ sơ xin phép xây dựng theo Thông tư số: 10/2012/TT – BXD Hướng dẫn Nghị định 64/2012/NĐ-CP. Áp dụng trên một số Quận, Huyện.

Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Thiết Kế Móng
Nhỏ hơn 250 m2 1.000.000 đ
Từ 250 m2 đến  400 m2 2.000.000 đ
Từ 400 m2 đến 550 m2 3.000.000 đ
Từ 550 m2 đến 700 m2 4.000.000 đ
Từ 700 m2 đến 850 m2 5.000.000 đ
Từ 850 m2 đến 1000 m2 6.000.000 đ
Lớn hơn 1000 m2 Giá thỏa thuận

2. Lập hồ sơ kiểm định móng:

Lập hồ sơ kiểm định móng  để bổ túc cho hồ sơ xin phép xây dựng trong trường hợp sửa chữa thay đổi kết cấu, nâng thêm tầng. Áp dụng một số Quận, Huyện.

Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Kiểm Định Móng
Nhỏ hơn 250 m2 10.000.000 đ
Từ 250 m2 đến 400 m2 12.000.000 đ
Từ 400 m2 đến 550 m2 14.000.000 đ
Từ 550 m2 đến 700 m2 16.000.000 đ
Từ 700 m2 đến 850 m2 18.000.000 đ
Từ 850 m2 đến 1000 m2 20.000.000 đ
Lớn hơn 1000 m2 Giá thỏa thuận

Bảng báo giá các gói thiết kế nội thất

Gói tiết kiệm

Gói
cơ bản

Gói
mở rộng

Gói
chuyên nghiệp

Gói
cao cấp

Tổng thời gian thiết kế

12 ngày

45 ngày

35 ngày

25 ngày

17 ngày

Thời gian t.kế sơ bộ

07 ngày

25 ngày

20 ngày

15 ngày

10 ngày

Thời gian t.kế kỹ thuật

05 ngày

20 ngày

15 ngày

10 ngày

7 ngày

Số lượng phương án thiết kế

1

1

1

1

1

Bản vẽ phối cảnh

1 phòng

2 phòng

3 phòng

4 phòng

Tất cả phòng

Mặt bằng bố trí nội thất

Hồ sơ triển khai đồ đạc

Hồ sơ điện, nước

Hồ sơ triển khai trần, tường, sàn

Giám sát tác giả

Giám sát thi công

Đơn giá

5.000.000 (đ/bộ HS)

100.000 (đ/m2)

120.000 (đ/m2)

135.000 (đ/m2)

150.000 (đ/m2)

Gói dịch vụ thiết kế nội thất

Hệ số diện tích trong tính giá thiết kế:

  • Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư). Các không gian khác như Showroom, triển lãm, văn phòng mức phí sẽ cao hơn tùy từng trường hợp.
  • Nếu Tổng dện tích sàn trên 300m2, nhân (X) thêm đơn giá trên với hệ số 1.
  • Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 300m2, nhân (X) thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.
  • Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 100m2, nhân (X) thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.
  • Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
  • Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm

    >>> ĐỪNG BỎ LỠ Bảng giá thiết kế thi công nhà đẹp trọn gói tại Đà Nẵng

Bảng giá chi phí dịch vụ làm hồ sơ Xin Phép Xây Dựng
5 (100%) 2 votes

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

088.664.44.04 GỌI TƯ VẤN